Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động của Phòng Quản lý Nghiên cứu Khoa học Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Main Article Content
Tóm tắt
Article Details
Tài liệu tham khảo
Athiyaman, A. (1997). Linking Student Satisfaction and Service Quality Perceptions: The Case of University Education. European Journal of Marketing, 31(7): 528-540.
https://doi.org/10.1108/03090569710176655.
Berry, L. L. (1995). Relationship Marketing of Services Growing Interest, Emerging Perspectives. Journal of the Academy of Marketing Science, 23(Fall): 236-45. https://doi.org/10.1177/009207039502300402.
Lư Phạm Thiện Duy, Bùi Quốc Khánh và Ngô Thị Thanh Thúy (2023). Đánh giá sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động của một số phòng ban chức năng tại Trường Đại học Cần Thơ. Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ, 59(2): 203-210. https://doi.org/10.22144/ctu.jvn.2023.081
Elliot, K. M. and Shin, D. (2002). Student Satisfaction: An alternative approach to assessing this important concept. Journal of Higher Education Policy and Management, 24(2): 197-209.
https://doi.org/10.1080/1360080022000013518.
Hà Nam Khánh Giao (2018). Sách chuyên khảo Đo lường chất lượng dịch vụ - Nhìn từ phía khách hàng. Hà Nội, Nhà xuất bản Tài chính.
Hair Jr, J. F., Ringle, C. M. and Sarstedt, M. (2013). Partial Least Squares Structural Equation Modeling: Rigorous Applications, Better Results and Higher Acceptance. Long Range Planning, 46(1-2): 1-12. https://doi.org/10.1016/j.lrp.2013.01.001.
Kotler, P. and Keller, K. (2006). Marketing Management (12th Ed.). N.J, Pearson Prentice Hall, Upper Saddle River.
Kunanusorn, A., and Puttawong, D. (2015). The mediating effect of satisfaction on student loyalty to higher education institution. European Scientific Journal, 1.
Phạm Thị Liên (2016). Chất lượng dịch vụ đào tạo và sự hài lòng của người học Trường hợp Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Kinh tế và Kinh doanh, 32(4): 81-89.
Nguyễn Bích Như (2022). Nghiên cứu đánh giá sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động giảng dạy của giảng viên ở Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học - Đại học Đồng Nai, 22: 1-10.
Nguyễn Bích Như và Nguyễn Trung Hiếu (2021). Nghiên cứu đánh giá sự hài lòng của sinh viên chuyên ngành sư phạm đối với hoạt động đào tạo ở Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp, 10(4): 29-37. https://doi.org/10.52714/dthu.10.4.2021.879
Nguyễn Đỗ Ngọc Hân, Đinh Thị Mỹ Loan và Lưu Thanh Quang (2025). Giải pháp nâng cao chất lượng công tác quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học sinh viên: Nghiên cứu trường hợp trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Nghiên cứu Tài chính - Marketing, 16(5), 144-158. DOI: https://doi.org/10.52932/jfmr.v16i5
Nguyễn Thị Mai Trang và Trần Xuân Thu Hương (2010). Chất lượng dịch vụ thư viện so sánh giữa hai mô hình: chất lượng kỹ thuật/chức năng và Servqual. Science & Technology Development, 13(Q1): 62-72.
Nunnally, J. C. and Bernstein, I. H. (1994). The Assessment of Reliability. In Psychometric Theory, Part 3. USA: McGraw-Hill, 248-292.
Oliver, R. L. and DeSarbo, W. S., (1988). Response Determinants in Satisfaction Judgments. Journal of Consumer Research, 14(4): 495-507. https://psycnet.apa.org/doi/10.1086/209131
Parasuraman, A., Zeithaml, V. A., and Berry, L. L. (1988). Servqual: A multiple-item scale for measuring consumer perceptions of service quality. Journal of Retailing, 64(1): 12-40.
Tabachnick, B. G., and Fidell, L. S. (1996). Using Multivariate Statistics (3rd Ed.). New York, Harper Collins.
Qiao, Y. (2011). Instertate Fiscal Disparities in America: A study of Trends and Causes. New York and London, Routledge.